Loa Bosch LB20-SW400-D là một sản phẩm vô cùng ấn tượng trong lĩnh vực âm thanh, được thiết kế với nhiều đặc điểm đáng chú ý và hiệu suất vượt trội.
Giới thiệu chi tiết sản phẩm
Về thiết kế, loa Bosch LB20-SW400-D có kích thước 356 mm x 651 mm x 491 mm và trọng lượng tịnh 17,9 kg, tạo nên một hình dáng nhỏ gọn nhưng vẫn đảm bảo độ bền và chắc chắn. Với màu đen (RAL 9004) sang trọng, sản phẩm này dễ dàng phối hợp với nhiều không gian sử dụng khác nhau.
Chất lượng âm thanh của loa Bosch LB20-SW400-D là điểm sáng khiến người dùng khó lòng không ấn tượng. Với dải tần từ 33 Hz đến 500 Hz và nhạy cảm lên đến 94 dB, loa này mang lại âm thanh sống động, rõ ràng ở cả các tần số thấp và cao. Điều này giúp cho việc trải nghiệm nghe nhạc, xem phim hay hát karaoke trở nên thú vị hơn bao giờ hết.
Trong số các dòng loa phù hợp nhất để phối ghép, loa Bosch LB20-SW400-D được đánh giá cao với khả năng hoạt động ổn định và hiệu suất vượt trội. Với trở kháng danh nghĩa 8 ohm (trong chế độ âm thanh nổi) và 4 ohm (trong chế độ đơn âm), loa này có thể kết hợp tốt với nhiều thiết bị âm thanh khác nhau, từ ampli đến mixer.

Nếu nhắc đến chất lượng khi hát karaoke, loa Bosch LB20-SW400-D không chỉ đáp ứng được nhu cầu cơ bản mà còn vượt xa mong đợi. Với SPL tối đa (tính toán) lên đến 120 dB (đỉnh 126 dB), người dùng có thể thỏa sức thể hiện giọng hát mình mà không lo lắng về sự mất chất lượng âm thanh.
Độ bền của sản phẩm cũng là một điểm mạnh của loa Bosch LB20-SW400-D. Với khả năng chịu nước và bụi IP-54 (theo tiêu chuẩn IEC-60529) và IP-65 khi có nắp cổng, loa này có thể hoạt động hiệu quả trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau mà không gặp vấn đề về bảo dưỡng.
Cuối cùng, với các tính năng và thông số kỹ thuật ấn tượng như vậy, loa Bosch LB20-SW400-D được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, từ hát karaoke, biểu diễn âm nhạc trực tiếp đến hội trường, sân khấu, hay các ứng dụng âm thanh chuyên nghiệp khác. Đây thực sự là một lựa chọn không thể bỏ qua đối với những ai đang tìm kiếm một sản phẩm chất lượng và đáng tin cậy trong lĩnh vực âm thanh.
- Đáp ứng tần số (-10 dB): 33 Hz – 500 Hz1
- Nhạy cảm: 94 dB2
- Tối đa SPL (Tính toán): 120 dB (Đỉnh 126 dB)
- Xử lý năng lượng: Tiếng ồn hồng liên tục 400 W (1600 W) (100 giờ)
- Trở kháng danh nghĩa: (2) 8 (chế độ âm thanh nổi); (1) 4 (chế độ đơn âm)
- Đề xuất vượt qua: 40 Hz (24 dB / quãng tám)
- Biến áp đầu vào (70 V / 100 V): Phụ kiện tùy chọn
- Line biến áp: Phụ kiện tùy chọn
- Đầu dò LF: Hai 10 inch (254 mm)
- Kết nối: Hai đầu nối 4 chân có thể tháo rời (Euroblock) – Đầu vào và đầu ra. Tối đa kích thước dây 12 AWG (2,5 mm).
- Môi trường: IP-54 (theo tiêu chuẩn IEC-60529); IP-65 có nắp cổng
- Màu: Đen (RAL 9004)
- Kích thước (H x W x D): 356 mm x 651 mm x 491 mm
- Khối lượng tịnh: 17,9 kg
- Trọng lượng vận chuyển: 21 kg



















Reviews
There are no reviews yet.