Loa Inter-M CS-303FQ là một trong những sản phẩm được ưa chuộng trên thị trường với thiết kế loa rời loại tường vuông toàn dải 3″. Với đặc điểm này, loa CS-303FQ mang lại khả năng tái tạo âm thanh một cách trung thực và tự nhiên, phục vụ tốt cho nhu cầu giải trí và công nghệ thông tin ngày nay.
Giới thiệu chi tiết sản phẩm

Về thiết kế, loa CS-303FQ được thiết kế với kích thước 120 x 120 x 49mm và trọng lượng chỉ 210g, giúp cho việc lắp đặt và di chuyển trở nên thuận tiện hơn. Vật liệu bao vây là ABS+PC (V0), cung cấp độ bền cao và khả năng chịu lực tốt.

Chất lượng âm thanh của loa CS-303FQ là điểm đáng chú ý. Với đơn vị loa 3″, loa này có khả năng xử lý nguồn đạt 3W AES, cung cấp âm thanh mạnh mẽ và rõ ràng. Dải tần từ 210Hz đến 20kHz (-10dB) cho phép loa tái tạo các tần số âm thanh từ bass đến treble một cách cân đối và chi tiết.
Loa Inter-M CS-303FQ được thiết kế để hoạt động trong môi trường ứng dụng rộng rãi. Với trở kháng 3,3kΩ và nguồn điện đầu vào 100V, loa này thích hợp để kết hợp trong các hệ thống âm thanh công cộng như nhà hàng, khách sạn, trung tâm thương mại, văn phòng, và các không gian giải trí khác.

Đối với việc sử dụng loa CS-303FQ trong karaoke, chất lượng âm thanh được đánh giá cao. Độ nhạy đạt 82dB và SPL tối đa 87dB giúp cho việc hát karaoke trở nên sống động và sôi động hơn bao giờ hết.
Độ bền của loa Inter-M CS-303FQ cũng là một ưu điểm nổi bật. Với vật liệu bao vây chất lượng cao và khả năng chịu lực tốt, loa này có thể hoạt động ổn định trong thời gian dài mà không gặp phải vấn đề về độ bền.

Tóm lại, loa Inter-M CS-303FQ là một lựa chọn xuất sắc cho những ai đang tìm kiếm một loa có thiết kế nhỏ gọn, chất lượng âm thanh tốt, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau từ giải trí đến công nghệ thông tin. Với các đặc điểm về thiết kế, chất lượng âm thanh, dòng loa phù hợp, chất lượng khi hát karaoke và độ bền, loa CS-303FQ đáp ứng được mọi yêu cầu của người tiêu dùng.
| Mã SP | CS-303FQ | |
| Kiểu | Loa rời loại tường vuông toàn dải 3″ | |
| Đơn vị | 3″ | |
| Xử lý nguồn (AES) | 3W | |
| Nguồn điện đầu vào | 100V | 3W |
| trở kháng | 100V | 3,3kΩ |
| Lựa chọn nguồn điện | bằng dây | |
| Dải tần (-10dB) | 210Hz ~ 20kHz | |
| Dải tần (-20%) | 180Hz ~ 20kHz | |
| Độ nhạy (1W/1m, 1kHz) | 82dB | |
| SPL tối đa[Cont] | 87dB | |
| Phân tán chuẩn (Hình nón) | 1kHz | 142˚ |
| 4kHz | 73˚ | |
| Đầu nối đầu vào | hai dây | |
| Vật liệu bao vây | ABS+PC (V0) | |
| Màu vỏ (Mặt trước) | Trắng | |
| Vật liệu nướng | ABS+PC (V0) | |
| Màu | Trắng | |
| Đường kính cắt (Ø, mm) | – | |
| Trọng lượng (Net) | 210g | |
| Kích thước (Ø(RxC)xD, mm) | 120 x 120 x 49 | |


















Reviews
There are no reviews yet.