Vang số AAP K-1000 II là một sản phẩm với nhiều đặc điểm ưu việt trong thiết kế, chất lượng âm thanh và ứng dụng đa dạng.
Giới thiệu chi tiết sản phẩm
Đầu tiên, về thiết kế, AAP K-1000 II được thiết kế với kênh đầu ra chính (L/R), trung tâm, sub và surround (L/R), giúp tối ưu hóa trải nghiệm âm thanh đa kênh. Với trọng lượng chỉ 3.9kg và kích thước (55525685mm), thiết bị này dễ dàng di chuyển và lắp đặt trong nhiều không gian khác nhau.

Chất lượng âm thanh của AAP K-1000 II được đánh giá cao với tỷ số tín hiệu/độ nhiễu (S/NR) lên đến 75 dB (1KHz 0dB) và âm nhạc 95 dB (đầu vào), cho phép người dùng trải nghiệm âm thanh rõ ràng và sắc nét. Độ nhạy cảm của thiết bị là 20mV, âm nhạc 210mV, giúp cho việc điều chỉnh và điều khiển âm thanh trở nên dễ dàng và chính xác hơn.

Đặc biệt, với công nghệ xử lý tín hiệu tiên tiến, AAP K-1000 II cung cấp mức đầu vào và đầu ra tối đa đáng kể, lên đến 200mv (1KHz 0dB) và 10Vrms (đầu vào 1KHz 0dB) cho cả micro và âm nhạc. Điều này giúp tăng cường khả năng kết nối với các thiết bị âm thanh khác một cách linh hoạt và hiệu quả.

Ngoài ra, với các tính năng như bộ trộn tín hiệu, phân cực, cùng với 13 băng tần PEQ + LPF + HPF cho đầu vào MIC/nhạc và 7 băng tần PEQ + LPF + HPF + Giới hạn + Độ trễ + Độ lợi cho đầu ra chính L/R, AAP K-1000 II đảm bảo chất lượng âm thanh được điều chỉnh và cân chỉnh một cách tối ưu nhất.

Với mức độ bền bỉ và ổn định, AAP K-1000 II là sự lựa chọn lý tưởng cho các hoạt động giải trí như karaoke, hội trường, hay các sự kiện trực tiếp. Nó cũng là một công cụ hữu ích cho các nghệ sĩ và nhà sản xuất âm nhạc chuyên nghiệp.
Tổng thể, AAP K-1000 II là một sản phẩm vang số đa năng với chất lượng âm thanh xuất sắc, thiết kế tiện lợi và tính năng ứng dụng linh hoạt, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng trong lĩnh vực giải trí và âm nhạc.
| Kênh đầu ra | Chính (L / R) / Trung tâm / SUB / SURR (L / R) |
| S/NR | 75 dB (1KHz 0dB) |
| Âm nhạc | 95 dB (Đầu vào) |
| THD | MIC / Âm nhạc |
| Mức đầu vào MAX | 200mv (1KHz 0dB), Âm nhạc 1.5V (Đầu vào) |
| Mức đầu ra MAX | MIC/Âm nhạc 10Vrms (Đầu vào 1KHz 0dB) |
| Nhạy cảm | 20mV, Âm nhạc 210mV |
| Trở kháng đầu vào | 10K không cân bằng, Âm nhạc 47K không cân bằng |
| Trở kháng đầu ra | 300 cân bằng, 1K không cân bằng |
| Nhiễu xuyên âm của các kênh | 85dB |
| Phản hồi | 4 cấp độ |
| Đầu vào MIC/Nhạc | 13 băng tần PEQ + LPF + HPF, Tần số |
| Đầu ra chính L / R | Bộ trộn tín hiệu + Phân cực + 7 băng tần PEQ + LPF + HPF + Giới hạn + Độ trễ + Độ lợi |
| Trung tâm / SURR / SUB | Bộ trộn tín hiệu + Phân cực + 5 dải PEQ + LPF + HPF + Giới hạn + Độ trễ + Độ lợi |
| Trọng lượng | 3,9 kg |
| Kích thước (W * H * D) | 555 * 256 * 85mm |



















Reviews
There are no reviews yet.